TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT
| Mục
(Test ietms) |
Đơn vị đo (Unit) | Tiêu chuẩn
(Specification) |
| Hàm lượng | % | Min 99 |
| Chloride | % | Max 0.001 |
| Kim loại nặng | ppm | Max 10 |
| Sắt (iron) | ppm | Max 10 |
| Manganese | ppm | Max 1.0 |
| Tổng nito | % | Max 0.1 |
| Hòa tan trong nước | Gần như trong suốt và hơi axit. |
Potassium Persulfate (KPS) (Số Cas: 7727-21-1) hay còn gọi là Potassium Peroxydisulfate là một hợp chất vô cơ có tính oxy hóa mạnh, được sử dụng rộng rãi làm chất khơi mào trong các phản ứng trùng hợp cũng như trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác. Với khả năng phân hủy dễ dàng tạo ra các gốc tự do, KPS là lựa chọn hiệu quả và phổ biến trong ngành hóa chất kỹ thuật cao.
🔧 Ứng dụng chính của Potassium Persulfate (KPS):
-
Phản ứng trùng hợp:
Chất khơi mào trong các phản ứng trùng hợp nhũ tương như acrylic, PVC, polystyrene, neoprene, SBR… -
Ngành kim loại:
Tẩy rửa đồng, hóa chất phay, xử lý bề mặt kim loại trước khi xi mạ. -
Công nghiệp điện tử:
Khắc mạch in, làm sạch mạch trước khi plating và bảo vệ bề mặt. -
Ngành dệt:
Rũ vải, oxy hóa thuốc nhuộm. -
Ngành mỹ phẩm:
Tăng cường công thức tẩy tóc, oxy hóa thuốc nhuộm tóc loại para. -
Ứng dụng khác:
Là chất oxy hóa trong tổng hợp hữu cơ và các quy trình chụp ảnh.
✅ Ưu điểm nổi bật Potassium Persulfate (KPS) :
-
Tính ổn định cao trong điều kiện bảo quản thích hợp
-
Giải phóng gốc tự do hiệu quả cho các phản ứng polymer hóa
-
Không tạo sản phẩm phụ độc hại
-
Ứng dụng linh hoạt trong nhiều ngành công nghiệp













Hãy là người đầu tiên nhận xét “Potassium persulfate – KPS”